05/11/2020
TỪ VỰNG N4 BUỔI 4
漢字 ひらがな Hán Việt Nghĩa
301 騒ぐ さわぐ Tao Làm ồn
302 諦める あきらめる Đế Đầu hàng, từ bỏ
303 投げる なげる Đầu Ném bắn
304 守る まもる Thủ Tuân thủ
305 上げる あげる Thượng Nâng lên, tăng lên
306 下げる さげる Hạ Giảm xuống
307 伝える つたえる Truyền Truyền đạt
308 注意する ちゅういする Chú ý Chú ý
309 外す はずす Ngoại Rời, không có ở sai lệnh không đúng
310 駄目な だめ Đả mục Không được
311 席 せき Tịch Cái ghế
312 洗濯機 せんたくき Tẩy trạc cơ Máy giặt
313 規則 きそく Quy tắc Quy tắc, kỉ luật
314 使用禁止 しようきんし Sử dụng cấm chỉ Cấm sử dụng
315 立入禁止 たちいりきんし Lập nhập cấm chỉ Cấm vào
316 入り口 いりぐち Nhập khẩu Cửa vào
317 出口 でぐち Xuất khẩu Cửa ra
318 非常口 ひじょうぐち Phithường khẩu Cửa thoát hiểm
319 無料 むりょう Vô liệu Miễn phí
320 本日休業 ほんじつきゅうぎょう Bản nhật hưu nghiệp Hôm nay cửa hàng đóng cửa
321 営業中 えいぎょうちゅう Doanh nghiệp Đang mở cửa
322 使用中 しようちゅう Sử dụng trung Đang sử dụng
323 駐車違反 ちゅうしゃいはん Trú xa vi phản Đỗ xe trái phép
324 ~以内 いない Dĩ nội Trong khoảng ~
325 警察 けいさつ Cảnh sát Cảnh sát
326 罰金 ばっきん Phạt kim Tiền phạt
327 電報 でんぽう Điện báo Điện báo
328 人々 ひとびと Những người
329 急用 きゅうよう Cấp dụng Việc gấp
330 打つ うつ Đả Đánh, gửi
331 電報代 でんぽうだい Điện báo đại Tiền điện báo
332 できるだけ Cố gắng
333 短く みじかく Đoản Ngắn gọn
334 例えば たとえば Lệ Ví dụ như
335 危篤 きとく Nguy đốc Nguy kịch (bệnh)
336 重い病気 おもいびょうき Trọng bệnh khí Bệnh nặng
337 明日 あす Minh nhật Ngày mai
338 留守 るす Lưu thủ Vắng nhà
339 留守番 るすばん Lưu thủ phiên Trông nhà, giữ nhà
340 お祝い おいわい Chúc Việc/vật mừng
341 亡くなる なくなる Vong Chết
342 悲しみ かなしみ Bi Đau buồn
343 利用する りようする Tiện dụng Sử dụng, tận dụng
344 磨く みがく Ma Mài, đánh (răng)
345 組み立てる くみたてる Tổ lập Lắp đặt cấu tạo
346 折る おる chiết Gấp, gập, bẻ gãy
347 つける Chấm (xì dầu)
348 見つかる みつかる Được tìm thấy
349 質問する しつもんする Chất vấn Hỏi
350 細い ほそい Tế Gầy
351 太い ふとい Thái Béo
352 盆踊り ぼんおどり Bồn dũng Múa trong hội Bon
353 家具 かぐ Gia cụ Đồ dùng nội thất
354 説明書 せつめいしょ Thuyết minh thư Sách giải thích
355 図 ず Đồ Sơ đồ, hình vẽ
356 線 せん Tuyến Đường (kẻ)
357 矢印 やじるし Thỉ ấn Dấu mũi tên
358 黒 くろ Hắc Đen
359 白 しろ Bạch Trắng
360 赤 あか Xích Đỏ
361 青 あお Thanh Xanh da trời
362 紺 こん Cám Xanh lam
363 黄色 きいろ Hoàng sắc Vàng
364 茶色 ちゃいろ Trà sắc Nâu
365 昨夜 ゆうべ Tác dạ Đêm qua
366 さっき Vừa rồi
367 茶道 さどう Trà đạo Trà đạo
368 お茶を点てる おちゃをたてる Trà điểm Pha/khuấy trà
369 先に おさきに Trước
370 載せる のせる Tải/tái Để lên, đặt lên
371 苦い にがい Khổ Đắng
372 おやこどんぶり Món oyako-don
373 材料 ざいりょう Tài liệu Nguyên liệu
374 ―分 ぶん -suất, -người
375 鳥肉 とりにく Điểu nhục Thịt gà
376 ―個 こ Cá -cái, -quả (nhỏ)
377 たまねぎ Hành củ
378 調味料 ちょうみりょう Điều vị liệu Gia vị
379 鍋 なべ Oa Cái chảo, nồi
380 火にかける ひにかける Đun
381 煮る にる Chử Nấu
382 煮える にえる chử Đươc nấu chín nhừ
383 丼 どんぶり tỉnh Cái bát tô
384 花が咲く さく Tiếu Nở (hoa)
385 変わる かわる Biến Đổi (màu)
386 困る こまる Khốn Rắc rối, khó xử
387 付ける つける phó Vẽ, đánh dấu châm lửa dính thêm vào kèm vào
388 拾う ひろう Thập Nhặt nhặt vậy taxi
389 電話がかかる でんわがかかる điện thoại Có (điện thoại)
390 楽(な) らくな Lạc Thoải mái dễ chịu
391 正しい ただしい Chính Chính xác
392 珍しい めずらしい Trân Hiếm ly kì
393 向こう むこう Hướng Bên kia
394 島 しま Đảo Đảo
395 村 むら Thôn Làng
396 港 みなと Cảng Cảng, bến cảng
397 近所 きんじょ Cận sở Hàng xóm
398 屋上 おくじょう Ốc thượng Mái nhà, nóc nhà
399 海外 かいがい Hải ngoại Nước ngoài
400 山登り やまのぼり Sơn đăng Leo núi