Lớp học tiếng nhật

Lớp học tiếng nhật Trang chia sẻ những điều thú vị xung quanh việc học tiếng nhật. Nếu bạn thấy hay thì hãy like và share để ủng hộ chúng tôi nhé .
(920)

05/11/2020

TỪ VỰNG N4 BUỔI 4

漢字 ひらがな Hán Việt Nghĩa
301 騒ぐ さわぐ Tao Làm ồn
302 諦める あきらめる Đế Đầu hàng, từ bỏ
303 投げる なげる Đầu Ném bắn
304 守る まもる Thủ Tuân thủ
305 上げる あげる Thượng Nâng lên, tăng lên
306 下げる さげる Hạ Giảm xuống
307 伝える つたえる Truyền Truyền đạt
308 注意する ちゅういする Chú ý Chú ý
309 外す はずす Ngoại Rời, không có ở sai lệnh không đúng
310 駄目な だめ Đả mục Không được
311 席 せき Tịch Cái ghế
312 洗濯機 せんたくき Tẩy trạc cơ Máy giặt
313 規則 きそく Quy tắc Quy tắc, kỉ luật
314 使用禁止 しようきんし Sử dụng cấm chỉ Cấm sử dụng
315 立入禁止 たちいりきんし Lập nhập cấm chỉ Cấm vào
316 入り口 いりぐち Nhập khẩu Cửa vào
317 出口 でぐち Xuất khẩu Cửa ra
318 非常口 ひじょうぐち Phithường khẩu Cửa thoát hiểm
319 無料 むりょう Vô liệu Miễn phí
320 本日休業 ほんじつきゅうぎょう Bản nhật hưu nghiệp Hôm nay cửa hàng đóng cửa
321 営業中 えいぎょうちゅう Doanh nghiệp Đang mở cửa
322 使用中 しようちゅう Sử dụng trung Đang sử dụng
323 駐車違反 ちゅうしゃいはん Trú xa vi phản Đỗ xe trái phép
324 ~以内 いない Dĩ nội Trong khoảng ~
325 警察 けいさつ Cảnh sát Cảnh sát
326 罰金 ばっきん Phạt kim Tiền phạt
327 電報 でんぽう Điện báo Điện báo
328 人々 ひとびと Những người
329 急用 きゅうよう Cấp dụng Việc gấp
330 打つ うつ Đả Đánh, gửi
331 電報代 でんぽうだい Điện báo đại Tiền điện báo
332 できるだけ Cố gắng
333 短く みじかく Đoản Ngắn gọn
334 例えば たとえば Lệ Ví dụ như
335 危篤 きとく Nguy đốc Nguy kịch (bệnh)
336 重い病気 おもいびょうき Trọng bệnh khí Bệnh nặng
337 明日 あす Minh nhật Ngày mai
338 留守 るす Lưu thủ Vắng nhà
339 留守番 るすばん Lưu thủ phiên Trông nhà, giữ nhà
340 お祝い おいわい Chúc Việc/vật mừng
341 亡くなる なくなる Vong Chết
342 悲しみ かなしみ Bi Đau buồn
343 利用する りようする Tiện dụng Sử dụng, tận dụng
344 磨く みがく Ma Mài, đánh (răng)
345 組み立てる くみたてる Tổ lập Lắp đặt cấu tạo 
346 折る おる chiết Gấp, gập, bẻ gãy
347 つける Chấm (xì dầu)
348 見つかる みつかる Được tìm thấy
349 質問する しつもんする Chất vấn Hỏi
350 細い ほそい Tế Gầy
351 太い ふとい Thái Béo
352 盆踊り ぼんおどり Bồn dũng Múa trong hội Bon
353 家具 かぐ Gia cụ Đồ dùng nội thất
354 説明書 せつめいしょ Thuyết minh thư Sách giải thích
355 図 ず Đồ Sơ đồ, hình vẽ
356 線 せん Tuyến Đường (kẻ)
357 矢印 やじるし Thỉ ấn Dấu mũi tên
358 黒 くろ Hắc Đen
359 白 しろ Bạch Trắng
360 赤 あか Xích Đỏ
361 青 あお Thanh Xanh da trời
362 紺 こん Cám Xanh lam
363 黄色 きいろ Hoàng sắc Vàng
364 茶色 ちゃいろ Trà sắc Nâu
365 昨夜 ゆうべ Tác dạ Đêm qua
366 さっき Vừa rồi
367 茶道 さどう Trà đạo Trà đạo
368 お茶を点てる おちゃをたてる Trà điểm Pha/khuấy trà
369 先に おさきに Trước
370 載せる のせる Tải/tái Để lên, đặt lên
371 苦い にがい Khổ Đắng
372 おやこどんぶり Món oyako-don
373 材料 ざいりょう Tài liệu Nguyên liệu
374 ―分 ぶん -suất, -người
375 鳥肉 とりにく Điểu nhục Thịt gà
376 ―個 こ Cá -cái, -quả (nhỏ)
377 たまねぎ Hành củ
378 調味料 ちょうみりょう Điều vị liệu Gia vị
379 鍋 なべ Oa Cái chảo, nồi
380 火にかける ひにかける Đun
381 煮る にる Chử Nấu
382 煮える にえる chử Đươc nấu chín nhừ
383 丼 どんぶり tỉnh Cái bát tô
384 花が咲く さく Tiếu Nở (hoa)
385 変わる かわる Biến Đổi (màu)
386 困る こまる Khốn Rắc rối, khó xử
387 付ける つける phó Vẽ, đánh dấu châm lửa dính thêm vào kèm vào
388 拾う ひろう Thập Nhặt nhặt vậy taxi
389 電話がかかる でんわがかかる điện thoại Có (điện thoại)
390 楽(な) らくな Lạc Thoải mái dễ chịu
391 正しい ただしい Chính Chính xác
392 珍しい めずらしい Trân Hiếm ly kì
393 向こう むこう Hướng Bên kia
394 島 しま Đảo Đảo
395 村 むら Thôn Làng
396 港 みなと Cảng Cảng, bến cảng
397 近所 きんじょ Cận sở Hàng xóm
398 屋上 おくじょう Ốc thượng Mái nhà, nóc nhà
399 海外 かいがい Hải ngoại Nước ngoài
400 山登り やまのぼり Sơn đăng Leo núi

30/10/2020

Hôm nay là buổi 3 N5 từ vựng nha cả nhà
201 修理する しゅうりする Tu lý Sửa chữa
202 手 て Thủ Tay
203 箸 はし Trứ Đũa
204 鋏 はさみ Kiệp Cái kéo
205 消しゴム けしゴム Tiêu Cục tẩy
206 お金 おかね Kim Tiền
207 花 はな Hoa Hoa
208 荷物 にもつ Hạ vật Hành lý
209 切符 きっぷ Thiết phù Vé (tàu xe)
210 切手 きって Thiết thủ Tem
211 家族 かぞく Gia tộc Gia đình
212 父 ちち Phụ Bố (m)
213 お父さん おとうさん phụ Bố (k)
214 母 はは Mẫu Mẹ (m)
215 お母さん おかあさん mẫu Mẹ (k)
216 兄 あに Huynh Anh trai (m)
217 お兄さん おにいさん huynh Anh trai (k)
218 姉 あね Tỉ Chị gái (m)
219 お姉さん おねえさん tỉ Chị gái (k)
220 弟 おとうと Đệ Em trai (m)
221 弟さん おとうとさん đệ Em trai (k)
222 妹 いもうと Muội Em gái (m)
223 妹さん いもうとさん muội Em gái (k)
224 家内 / 妻 かない/つま Gia nội / Thê Vợ (m)
225 奥さん おくさん Áo Vợ (k)
226 主人 / 夫 しゅじん/おっと Chủ nhân Chồng (m)
227 ご主人 ごしゅじん Chủ nhân Chồng (k)
228 子供 こども Tử cung Con
229 素敵ですね すてきですね Tố địch Đẹp/tuyệt nhỉ
230 旅行 りょこう Lữ hành Du lịch
231 奇麗 (な) きれい Kì lệ Xinh đẹp, sạch
232 静か (な) しずか Tĩnh Yên tĩnh
233 賑やか(な) にぎやか Chẩn Náo nhiệt
234 有名 (な) ゆうめい Hữu danh Nổi tiếng
235 親切 (な) しんせつ Thân thiết Thân thiện
236 元気 (な) げんき Nguyên khí Khỏe mạnh
237 暇  (な) ひま Hạ Rảnh rỗi
238 便利 (な) べんり Tiện lợi Tiện lợi
239 素敵 (な) すてき Tố địch Tuyệt vời
240 大きい/大きな おおきい Đại To
241 小さい/小さな ちいさい Tiểu Nhỏ
242 新しい あたらしい Tân Mới
243 古い ふるい Cổ Cũ
244 良い いい Lương Tốt
245 悪い わるい Ác Xấu
246 暑い あつい Thử Nóng (thời tiết)
247 寒い さむい Hàn Lạnh (thời tiết)
248 冷たい つめたい Lãnh Lạnh (người)
249 難しい むずかしい Nan Khó
250 易しい やさしい Dị Dễ
251 高い たかい Cao Cao, đắt
252 安い やすい An Rẻ
253 低い ひくい Đê Thấp (người)
254 面白い おもしろい Diện bạch Thú vị, hay
255 美味しい おいしい Mĩ vị Ngon
256 忙しい いそがしい Mang Bận rộn
257 楽しい たのしい Lạc Vui (bữa tiệc)
258 白い しろい Bạch Màu trắng
259 黒い くろい Hắc Màu đen
260 赤い あかい Xích Màu đỏ
261 青い あおい Thanh Màu xanh
262 桜 さくら Anh Hoa anh đào
263 富士山 ふじさん Phú sĩ sơn Núi Phú Sĩ
264 山 やま Sơn Núi
265 町 まち Đinh Phố, thị trấn
266 食べ物 たべもの Thực vật Đồ ăn
267 飲み物 のみもの Ẩm vật Đồ uống
268 所 ところ Sở Nơi, chỗ
269 寮 りょう Liêu Ký túc xá
270 生活 せいかつ Sinh hoạt Cuộc sống
271 「お」仕事 おしごと Sĩ sự Công việc
272 大変 たいへん Đại biến Vô cùng, vất vả
273 暫くですね しばらくですね Tạm Lâu rồi mới gặp nhỉ
274 お久しぶりですね おひさしぶりですね Cửu Lâu lắm rồi mới gặp nhỉ
275 いいえ、結構です いいえ、けっこうです Kết cấu Không, tôi dùng đủ rồi
276 分かる わかる Phân Hiểu
277 好き (な) すき Hảo Thích
278 嫌い (な) きらい Hiềm Ghét
279 上手 (な) じょうず Thượng thủ Giỏi
280 下手 (な) へた Hạ thủ Kém
281 料理 りょうり Liệu lý Món ăn
282 豚肉 ぶたにく Đồn nhục Thịt lợn
283 鳥肉 とりにく Điểu nhục Thịt gà
284 牛肉 ぎゅうにく Ngưu nhục Thịt bò
285 野球 やきゅう Dã cầu Bóng chày
286 音楽 おんがく Âm nhạc Âm nhạc
287 歌 うた Ca Bài hát
288 歌舞伎 かぶき Ca vũ kĩ Kịch Kabuki
289 絵 え Hội Tranh
290 字 じ Tự Chữ
291 漢字 かんじ Hán tự Chữ Hán
292 平仮名 ひらがな Bình giả danh Chữ mềm
293 細かいお金 こまかいおかね Tế Tiền lẻ
294 時間 じかん Thời gian Thời gian
295 用事 ようじ Dụng sự Việc bận
296 約束 やくそく Ước thúc Có hẹn, lời hứa
297 よく Hay, thường
298 大体 だいたい Đại thể Đại khái
299 沢山 たくさん Trạch sơn Nhiều
300 少し すこし Thiểu Một chút, một ít

29/10/2020

TỔNG HỢP TỪ VỰNG N4 BUỔI 3
漢字 ひらがな Hán Việt Nghĩa
201 ご苦労様 ごくろうさま ngựKhổlao/lạo dạng A/c đã làm việc vất vả
202 希望 きぼう Hi vọng Hi vọng
203 丸い まるい Hoàn Tròn
204 月 つき Nguyệt Mặt trăng
205 ~ある Có ~, một ~
206 地球 ちきゅう Địa cầu Trái đất
207 嬉しい うれしい Hi Vui mừng hạnh phúc
208 嫌(な) いや Hiềm Không chấp nhận được, chán, ghét
209 すると trạng từ Sau đó, tiếp đó
210 目が覚める めがさめる Mục giác Tỉnh giấc
211 始まる はじまる Thủy Được bắt đầu
212 続ける つづける Tục Tiếp tục
213 見つける みつける kiến Tìm thấy
214 受ける うける Thụ/thọ Thi, tham gia
215 入学する にゅうがくする Nhập học Nhập học
216 卒業する そつぎょうする Tốt nghiệp Tốt nghiệp
217 出席する しゅっせきする Xuất tịch Tham dự
218 休憩する きゅうけいする Hưu khế Nghỉ giải lao
219 連休 れんきゅう Liên hưu Ngày nghỉ dài
220 作文 さくぶん Tác văn Bài văn
221 展覧会 てんらんかい Triển lãm hội Triển lãm hội cuộc trưng bày
222 結婚式 けっこんしき Kết hôn thức Lễ cưới
223 お葬式 おそうしき Táng thức Lễ tang
224 本社 ほんしゃ Bản xã Trụ sở chính
225 支店/ 支社 してん/ししゃ Chi điếm, chi xã Chi nhánh
226 教会 きょうかい Giáo hội Nhà thờ
227 大学院 だいがくいん Đại học viện Cao học đào tạo sau đại học
228 動物園 どうぶつえん Động vật viên Vườn bách thú
229 温泉 おんせん Ôn tuyền Suối nước nóng
230 お客様 おきゃくさま Kháchdạng Khách hàng
231 誰か だれか Thùy Ai đó (hỏi)
232 ~の方 のほう Phương Phía ~, hướng ~
233 ずっと trợ từ Suốt, liền
234 残る のこる Tàn ở lại, còn thiếu
235 月に つきに Một tháng
236 普通の ふつうの Phổ thông Thông thường
237 村 むら Thôn Làng
238 映画館 えいがかん Ánh họa quán Rạp chiếu phim
239 嫌(な) いや Hiềm Chán, ghét
240 空 そら Không Bầu trời
241 閉じる とじる Bế Nhắm mắt
242 都会 とかい Đô hội Thành phố
243 自由に じゆうに Tự do Tự do
244 世界中 せかいじゅう Thế giới trung Khắp thế giới
245 集まる あつまる Tập Tập trung
246 美しい うつくしい Mĩ Đẹp
247 自然 しぜん Tự nhiên Tự nhiên
248 素晴らしい すばらしい Tố tình Tuyệt vời
249 気が付く きがつく Khí phó Để ý, nhận ra
250 運動する うんどうする Vận động Vận động
251 成功する せいこうする Thành công Thành công
252 失敗する しっぱいする Thất bại Thất bại
253 合格する ごうかくする Hợp cách Đỗ
254 戻る もどる Lệ Quay lại
255 雨が止む あめがやむ vũ chỉ Tạnh (mưa)
256 晴れる はれる Tình Nắng
257 曇る くもる Đàm Mây mù, có mây
258 が吹く ふく Xuy/xúy Thổi (gió)
259 直る. 治る なおる Trực, trị Sửa, khỏi
260 が 続く つづく Tục Tiếp tục (sốt)
261 引く ひく Dẫn Bị (cảm)
262 冷やす ひやす Lãnh Làm lạnh
263 心配(な) しんぱい Tâm phối Lo lắng
264 十分な じゅうぶん Thập phân Đầy đủ, đủ
265 可笑しい おかしい Khả tiếu Buồn cười
266 煩い うるさい Phiền Ồn ào
267 火傷 やけど hỏa thương Bỏng
268 怪我 けが quái ngã Thương
269 咳 せき khái あけど
270 空 そら Không Bầu trời
271 太陽 たいよう Thái dương Mặt trời
272 星 ほし Tinh Ngôi sao
273 月 つき Nguyệt Mặt trăng
274 風 かぜ Phong Gió
275 北 きた Bắc Bắc
276 南 みなみ Nam Nam
277 西 にし Tây Tây
278 東 ひがし Đông Đông
279 水道 すいどう Thủy đạo Nước máy
280 今夜 こんや Kim dạ Đêm nay
281 夕方 ゆうがた Tịch phương Chiều tối
282 前 まえ Trước Trước
283 遅く おそく Trì Muộn, khuya
284 もしかしたら Có khả năng
285 それは いけない Thế thì thật không tốt
286 元気 げんき Nguyên khí Khỏe mạnh
287 胃 い Vị Dạ dày
288 働き過ぎ はたらきすぎ Động quá Làm việc quá sức
289 無理をする むりをする Vô lý Làm việc quá sức
290 ゆっくりする từ từ Nghỉ ngơi
291 星占い ほしうらない Tinh chiêm Bói sao
292 牡牛座 おうしざ Mẫu ngưu tọa sao Kim Ngưu
293 困る こまる Khốn Khó xử, rắc rối
294 宝くじ たからくじ Bảo Xổ số
295 当たる あたる Đương Trúng ( xổ số)
296 健康 けんこう Kiện khang Sức khỏe
297 恋愛 れんあい Luyến ái Tình yêu
298 恋人 こいびと Luyếnnhân Người yêu
299 お金持ち おかねもち Kim trì Người giàu có
300 逃げる にげる Đào Bỏ chạy tẩu thoát

Hi các bạn, Hiện nay có nhiều bạn hỏi Ad về Visa làm việc tại Nhật - Ad mới nhận được thông tin tổ chức tư vấn miễn phí ...
23/10/2020

Hi các bạn,
Hiện nay có nhiều bạn hỏi Ad về Visa làm việc tại Nhật - Ad mới nhận được thông tin tổ chức tư vấn miễn phí cả online và offline miễn phí cho các bạn nè.

DÀNH CHO CÁC BẠN CÓ NGUYỆN VỌNG THEO VISA TOKUTEI GINO
Tham gia Ngày hội việc làm do CỤC QUẢN LÝ XUẤT NHẬP CẢNH NHẬT BẢN tổ chức

- 0 đồng PHÍ THAM GIA
- 0 đồng PHÍ GIỚI THIỆU
Không những vậy,
- ĐƯỢC trò chuyện, phỏng vấn với nhiều công ty
- Tỉ lệ đỗ và lựa chọn công ty mình thích CAO
- Ở xa CÓ THỂ phỏng vấn ONLINE
Dự kiến tổ chức tại 47 tỉnh thành trên toàn quốc Nhật Bản
Số lượng tham gia CÓ GIỚI HẠN nên các bạn nhanh tay đăng kí !!!!
Link đăng ký tiếng Nhật : https://ws.formzu.net/fgen/S8280683/
Link đăng ký tiếng Việt : https://bit.ly/35m5qgu
Thông tin chi tiết sự kiện: http://www.ssw.go.jp/detail/
TEL:080-3388-3664 hoặc inbox tại Page này.

23/10/2020

Chào các bạn,
Hôm nay chúng ta ôn từ vựng N5 ( buổi 2 ) nha

漢字 ひらがな Hán Việt Nghĩa
101 今日 きょう Hôm nay
102 明日 あした Minh Ngày mai
103 明後日 あっさて Minh hậu nhật Ngày kia
104 今朝 けさ Kim triều Sáng nay
105 今晩 こんばん Kim vãn Tối nay
106 昼休み ひるやすみ Trú hưu Nghỉ trưa
107 講義 こうぎ Giảng nghĩa Bài giảng
108 日曜日 にちようび Nhật diệu Chủ nhật
109 月曜日 けつようび Nguyệt Thứ 2
110 火曜日 かようび Hỏa Thứ 3
111 水曜日 すいようび Thủy Thứ 4
112 木曜日 もくようび Mộc Thứ 5
113 金曜日 きんようび Kim Thứ 6
114 土曜日 どようび Thổ Thứ 7
115 何曜日 なんようび Thứ mấy
116 番号 ばんごう Phiên hiệu Số
117 何番 なんばん Số mấy
118 大変ですね たいへんですね Đại biến Vất vả quá nhỉ.
119 お願いします おねがいします Nguyện Làm ơn...
120 行く いく Hành Đi
121 来る くる Lai Đến
122 帰る かえる Quy Về
123 学校 がっこう Học hiệu Trường học
124 小学校 しょうがっこう Tiểu học hiệu Trường cấp 1
125 中学校 ちゅうがっこう Trung học hiệu Trường cấp 2
126 高校 こうこう Cao hiệu Trường cấp 3
127 市場 いちば Thị trường Chợ
128 駅 えき Dịch Nhà ga
129 工場 こうじょう Công trường Công trường
130 企業 きぎょう Xí nghiệp Xí nghiệp
131 ~屋 ~や ốc Hiệu, cửa hàng
132 故郷 ふるさと/こきょう Cố hương Quê hương
133 公園 こうえん Công viên Công viên
134 空港 くうこう Không cảng Sân bay
135 飛行機 ひこうき Phi hành cơ Máy bay
136 船 ふね Thuyền Thuyền
137 電車 でんしゃ Điện xa Tàu điện
138 新幹線 しんかんせん Tân cán tuyến Tàu siêu tốc
139 地下鉄 ちかてつ Địa hạ thiết Tàu điện ngầm
140 普通 ふつう Phổ thông Tàu thường
141 急行 きゅうこう Cấp hành Tàu nhanh
142 特急 とっきゅう Đặc cấp Tàu tốc hành
143 自転車 じてんしゃ Tự chuyển xa Xe đạp
144 歩いて あるいて Bộ Đi bộ
145 人 ひと Nhân Người
146 友達 ともだち Hữu đạt Bạn bè
147 恋人 こいびと Luyến Người yêu
148 彼 かれ Bỉ Anh ấy
149 彼女 かのじょ Bỉ nữ Cô ấy
150 家族 かぞく Gia tộc Gia đình
151 一人で ひとりで Một mình
152 先週/先月/去年 Chu, nguyệt, niên Tuần/Tháng/Năm trước
153 今週/今月/今年 Tuần/Tháng/Năm nay
154 来週/来月/来年 Tuần/Tháng/Năm sau
155 週末 しゅうまつ Chu mạt Cuối tuần
156 誕生日 たんじょうび Đản sinh nhật Ngày sinh nhật
157 ~番線 ~ばんせん Phiên tuyến Chuyến số -
158 次の つぎの Thứ Tiếp theo
159 食べる たべる Thực Ăn
160 飲む のむ Ẩm Uống
161 吸う すう Hấp Hút
162 見る みる Kiến Xem, nhìn
163 聞く きく Văn Nghe, hỏi
164 書く かく Thư Viết, vẽ
165 読む よむ Độc Đọc
166 買う かう Mãi Mua
167 撮る とる Toát Chụp
168 会う あう Hội Gặp
169 実習する じっしゅうする Thực tập Thực hành
170 ご飯 ごはん Phạm Cơm, bữa ăn
171 朝ご飯 あさごはん triều phạm Cơm sáng
172 昼ご飯 ひるごはん trú phạm Cơm trưa
173 晩ご飯 ばんごはん văn phạm Cơm tối
174 卵 たまご Noãn Trứng
175 煙草 たばこ Yên thảo Thuốc lá
176 肉 にく Nhục Thịt
177 魚 さかな Ngư Cá
178 果物 くだもの Quả vật Hoa quả
179 水 みず Thủy Nước
180 お茶 おちゃ Trà Trà
181 紅茶 こうちゃ Hồng trà Trà đen
182 牛乳 / ミルク ぎゅうにゅう Ngưu nhũ Sữa bò
183 「お」酒 おさけ Tửu Rượu sake
184 映画 えいが Ánh họa phim
185 写真 しゃしん Tả chân Ảnh
186 店 みせ Điếm Cửa hàng
187 宿題 しゅくだい Túc đề Bài tập
188 一緒に いっしょに Tự Cùng nhau
189 時々 ときどき thời Thỉnh thoảng
190 分かった わかった phân Tôi hiểu rồi, được rồi
191 何ですか なんですか hà Gì vậy, cái gì vậy
192 じゃ、また明日 じゃ、またあした minh nhật Hẹn gặp lại ngày mai
193 切る きる Thiết Cắt
194 送る おくる Tống Gửi
195 上げる あげる Thượng Cho, biếu, tặng
196 貰う もらう Thế Nhận
197 貸す かす Thải Cho mượn/thuê
198 借りる かりる Tá Mượn, thuê
199 教える おしえる Giáo Dạy, chỉ bảo
200 習う ならう Tập Học (từ ai)

22/10/2020

ÔN TẬP TỪ VỰNG N4 BUỔI 2 ( 100 từ tiếp theo) - Từ buổi này Ad sẽ đăng nội dung từ vựng N4 vào các buổi sáng thứ 5 hàng tuần nha các bạn.
漢字 ひらがな Hán Việt Nghĩa
101 値段 ねだん Trị đoạn Giá cả
102 給料 きゅうりょう Cấp liệu Lương bổng lộc
103 番組 ばんぐみ Phiên tổ Chương trình
104 小説 しょうせつ Tiểu thuyết Tiểu thuyết
105 小説家 しょうせつか Tiểu thuyết gia Tiểu thuyết gia
106 歌手 かしゅ Ca thủ Ca sĩ
107 管理人 かんりにん Quản lý nhân Người quản lý
108 息子 むすこ Tức tử Con trai (mình)
109 息子さん むすこさん Tức tử Con trai (khác)
110 娘 むすめ Nương Con gái (mình)
111 娘さん むすめさん lương Con gái (khác)
112 自分 じぶん Tự phân Tự mình
113 将来 しょうらい Tương lai Tương lai
114 暫く しばらく Tạm Một lúc, một lát
115 大抵 たいてい Đại để Thông thường nói chung
116 それに Thêm nữa
117 それで Thế nên
118 会話 かいわ Hội thoại Hội thoại
119 おしゃべりする Nói chuyện
120 お知らせ おしらせ Tri Bản thông báo
121 日にち ひにち Nhật Ngày
122 土 ど Thổ Thứ bảy
123 体育館 たいいくかん Thể dục quán Nhà tập thể dục
124 無料 むりょう Vô liệu Miễn phí
125 開く あく Khai Mở
126 閉まる しまる Bế Đóng
127 電気がつく でんきがつく điện khí Sáng
128 消える きえる Tiêu Tắt
129 が込む こむ Nhập Đông, tắc
130 がすく Vắng, thoáng
131 壊れる こわれる Hoại Hỏng
132 割れる われる Cát Vỡ
133 折れる おれる Triết Gãy, gập
134 破れる やぶれる Phá Rách
135 汚れる よごれる Ô Bẩn
136 付く つく Phó Có gắn dính
137 外れる はずれる Ngoại Tuột, b**g tháo ra
138 止まる とまる Chỉ Dừng
139 間違える まちがえる Gian vi Nhầm, sai
140 落とす おとす Lạc Đánh rơi v+: làm gì đó sai sót
141 掛かる かかる Quải Khóa
142 皿 さら Mãnh Đĩa
143 茶碗 ちゃわん Trà oán Bát
144 袋 ふくろ Đại Túi
145 財布 さいふ Tài bố Ví
146 枝 えだ Chi Cành cây
147 駅員 えきいん Dịch viên Nhân viên nhà ga
148 この辺 このへん Biên Xung quanh đây
149 ~辺 へん biên ~ xung quanh
150 このくらい Khoảng ngần này
151 お先に どうぞ おさきにどうぞ Tiên Xin mời đi trước
152 今の電車 いまのでんしゃ kim điện xa Đoàn tàu vừa rồi
153 忘れ物 わすれもの Vong vật Đồ để quên
154 ~側 がわ Trắc Phía~, bên~
155 覚えていない おぼえていない Giác Tôi không nhớ
156 網棚 あみだな Võng bằng Giá lưới/hành lý
157 確か たしか Xác Nếu không nhầm thì chắc chắn là
158 地震 じしん Địa chấn Động đất
159 壁 かべ Bích Bức tường
160 針 はり Châm Kim đồng hồ đinh gim
161 指す さす Chỉ Chỉ
162 倒れる たおれる Đảo Đổ (cây) chết lăn ra bất tỉnh
163 西 にし Tây Phía tây
164 方 ほう Phương vị các ngày phương thức
165 貼る はる Thiếp Dán, dán lên
166 掛ける かける Quải Treo
167 飾る かざる Sức Trang trí tô điểm trang hoàng
168 並べる ならべる Tịnh Xếp hàng
169 植える うえる Thực/trĩ Trồng (cây)
170 戻す もどす Lệ Đưa về, trả về
171 纏め まとめ Triền Tóm lại, nhóm lại
172 片付ける かたづける Phiến phó Dọn dẹp
173 しまう Cất vào, để vào
174 決める きめる Quyết Quyết định
175 知らせる しらせる Tri Thông báo
176 相談する そうだんする Tương/tướng đàm Trao đổi, bàn bạc
177 予習する よしゅうする Dự tập Chuẩn bị bài mới
178 復習する ふくしゅうする Phục tập Ôn tập
179 そのままにする Giữ nguyên vị trí
180 授業 じゅぎょう Thụ nghiệp Giờ học
181 講義 こうぎ Giảng nghĩa Bài giảng
182 予定 よてい Dự định Kế hoạch, dự định
183 お知らせ おしらせ tri Tờ thông báo
184 案内書 あんないしょ Án nội thư Sách hướng dẫn
185 ゴミ箱 ゴミばこ Tương/sương Thùng rác
186 人形 にんぎょう Nhân hình Búp bê
187 花瓶 かびん Hoa bình Lọ hoa
188 鏡 かがみ Kính Cái gương
189 引き出し ひきだし Dẫn xuất Ngăn kéo
190 玄関 げんかん Huyền quan Cửa vào
191 廊下 ろうか Lang hạ Hành lang
192 壁 かべ Bích Bức tường
193 池 いけ Trì Cái ao
194 交番 こうばん Giao phiên Trạm/bốt cảnh sát
195 元の所 もとのところ Nguyên sở Vị trí ban đầu
196 周り まわり Chu Xung quanh
197 真ん中 まんなか Chân trung Ở giữa
198 隅 すみ ngung Góc
199 ~ほど Khoảng ~
200 予定表 よていひょう Dự định biểu Lịch, TKB

17/10/2020

TỔNG HỢP TỪ VỰNG N4 (mỗi tuần Ad sẽ cung cấp 100 từ/ 1 bài để các bạn tiện theo dõi nha
TỪ VỰNG N4- BUỔI 1
漢字 ひらがな Hán Việt Nghĩa
1 診る みる Chẩn Xem, khám bệnh
2 探す、捜す さがす Thám, sưu Tìm, tìm kiếm
3 遅れる おくれる Trì Chậm, muộn
4 間に合う まにあう Gian hợp Kịp
5 やる Làm
6 参加する さんかする Tham gia Tham gia, dự
7 申し込む もうしこむ Thân nhập Đăng kí
8 都合が良い つごうがいい Đô hợp lương Có time
9 都合が悪い つごうがわるい Đô hợp ác Không có time
10 気分が良い きぶんがいい Khí phân lương Cảm thấy tốt
11 気分が悪い きぶんがわるい Khí phân ác Cảm thấy không tốt
12 新聞社 しんぶんしゃ Tân văn xã Tòa soạn báo
13 柔道 じゅうどう Nhu đạo Môn nhu đạo
14 運動会 うんどうかい vận động hội Hội thi thể thao
15 場所 ばしょ Trường sở Địa điểm
16 ~弁 べん Biện, biền Giọng, tiếng ~
17 今度 こんど Kim độ Lần tới
18 随分 ずいぶん tùy phân Khá, tương đối cực độ vô cùng
19 直接 ちょくせつ Trực tiếp Trực tiếp
20 片付く かたづく Phiến phó Được dọn dẹp gọn gàng
21 塵 ごみ trần Rác
22 出す だす Xuất Đổ, để (rác)
23 燃える もえる Nhiên Cháy được đốt đun nấu
24 月・水・金 げつ。すい。きん Nguyệt thủy kim HAI TƯ SÁU(NGAY ĐỔ RÁC)
25 置き場 おきば Trí trường Nơi để kho vựa tủ
26 横 よこ Hoành Bên cạnh
27 瓶 びん Bình Cái chai
28 缶 かん Hẫu/phữu Cái lon
29 「お」湯 おゆ Thang Nước nóng
30 連絡する れんらくする Liên lạc Liên lạc
31 困ったなあ こまったなあ Khốn Làm thế nào đây!
32 電子メール でんしメール Điện Thư điện tử
33 宇宙 うちゅう Vũ trụ Vũ trụ
34 怖い こわい Bố Đáng sợ
35 宇宙船 うちゅうせん Vũ trụ thuyền Tàu vũ trụ
36 別の べつの Biệt Khác riêng biệt
37 宇宙飛行士 うちゅうひこうし Vũ trụ cơ hành sĩ Nhà du hành vũ trụ
38 飼う かう Tự Nuôi (động vật)
39 建てる たてる Kiến Xây dựng, xây
40 走る はしる Tẩu Chạy (trên đường)
41 取る とる Thủ Xin (nghỉ)
42 見える みえる Kiến Nhìn thấy(khắc nhìn)
43 聞こえる きこえる Văn Nghe thấy
44 できます Được xây dựng
45 開く ひらく Khai Mở (lớp học)
46 鳥 とり Điểu Chim
47 声 こえ Thanh Tiếng, giọng (人)
48 波 なみ Ba Sóng biển
49 花火 はなび Hoa hỏa Pháo hoa
50 景色 けしき Cảnh sắc Phong cảnh(風景phong cảnh )
51 昼間 ひるま Trú gian Time ban ngày
52 昔 むかし Tích Ngày xưa
53 道具 どうぐ Đạo cụ Dụng cụ, công cụ
54 自動販売機 じどうはんばいき Tự động phiến mại cơ Máy bán hàng tự động
55 通信販売 つうしんはんばい Thông tín phiến mại Thương mại viễn thông
56 台所 だいどころ Đài sở Bếp
57 ~教室 きょうしつ Giáo thất Lớp học
58 ~後 ご Hậu Sau ~
59 ~しか đi với phủ định có chỉ 1 Chỉ ~ (phủ định)
60 他の ほかの Tha Khác ngoài ra
61 はっきり Rõ, rõ ràng
62 殆ど ほとんど Đãi Hầu như, hầu hết
63 日曜大工 にちようだいく Nhật diệu đại công Thợ mộc chủ nhật
64 本棚 ほんだな Bản bằng Giá sách
65 夢 ゆめ Mộng Giấc mơ
66 家 うち/いえ Gia Nhà
67 素晴らしい すばらしい Tố tình Tuyệt vời
68 子供達 こどもたち Tử cung đạt bọn Trẻ con
69 大好き(な) だいすき Đại hảo Rất thích
70 漫画 まんが Man/mạn họa/hoạch Truyện tranh
71 主人公 しゅじんこう Chủ nhân công Nhân vật chính
72 形 かたち Hình Hình dạng
73 不思議(な) ふしぎ Bất tư nghị Bí ẩn, kì thú
74 例えば たとえば Liệt Ví dụ như
75 付ける つける Phó Lắp, ghép thêm
76 自由に じゆうに Tự do Tự do
77 空 そら Không/khống Bầu trời
78 飛ぶ とぶ phi Bay được
79 自分 じぶん Tự phân Tự mình
80 将来 しょうらい Tương lai Tương lai
81 売れる うれる Mại Được bán
82 踊る おどる Dũng Khiêu vũ, nhảy
83 噛む かむ Giảo Nhai, cắn
84 選ぶ えらぶ Tuyển Chọn
85 違う ちがう Vi Khác
86 通う かよう Thông Đi đi lại lại
87 メモします Ghi chép
88 真面目 まじめ Chân diện mục Nghiêm túc
89 熱心 ねっしん Nhiệt tâm Nhiệt tình
90 優しい やさしい Ưu Hiền lành
91 偉い えらい Vĩ Vĩ đại
92 丁度いい ちょうどいい Đinh độ Vừa đủ, vừa đúng
93 習慣 しゅうかん Tập quán Tập quán
94 経験 けいけん Kinh nghiệm Kinh nghiệm
95 力 ちから Lực Sức lực công suất máy
96 人気 にんき Nhân khí Được hâm mộ
97 形 かたち Hình Hình dáng
98 色 いろ Sắc Màu sắc
99 味 あじ Vị Vị
100 品物 しなもの Phẩm vật Hàng hóa

16/10/2020

TỪ LÁY TRONG TIẾNG NHẬT

1 うとうと うとうと ngủ gật
2 はらはら はらはら áy náy, run rẩy
3 ぺらぺら ぺらぺら lưu loát, trôi chảy
4 のろのろ のろのろ chậm chạp, lề mề
5 ぼろぼろ ぼろぼろ rách tơi tả, te tua
6 ますます ますます ngày càng, hơn nữa
7 するする するする một cách trôi chảy, nhanh chóng
8 とうとう とうとう cuối cùng, kết cục, sau cùng
9 そわそわ そわそわ không yên, hoang mang
10 まずまず まずまず kha khá, tàm tạm
11 すらすら すらすら trơn chu, trôi chảy
12 たびたび たびたび thường xuyên, lập lại nhiều lần
13 びしょびしょ びしょびしょ ướt sũng, sũng nước
14 ぺこぺこ ぺこぺこ đói
15 ちかちか ちかちか le lói
16 "どきどき
どきりと" "どきどき
どきりと" Hồi hộp, thình thịch
17 ごろごろ ごろごろ ăn không ngồi rồi, lười nhác
18 きらきら きらきら sự lấp lánh
19 めちゃめちゃ めちゃめちゃ quá mức/quá đáng, liều lĩnh/ thiếu thận trọng
20 ぴかぴか ぴかぴか lấp lánh, sáng loáng
21 ぽちゃぽちゃ ぽちゃぽちゃ nước bắn tung tóe, bì bỡm
22 くらくら くらくら hoa mắt, choáng váng, chóng mặt
23 ぞろぞろ ぞろぞろ kéo dài lê thê, ùn ùn
24 たらたら たらたら tong tong, tí tách, long tong
25 ひらひら ひらひら bay bổng, bay phấp phới
26 すぎすぎ すぎすぎ quá
27 ずけずけ ずけずけ thẳng thừng, huỳnh toẹt
28 おいおい おいおい này này
29 ずるずる ずるずる kéo dài mãi, dùng dà dùng dằng không kết thúc được
30 はきはき はきはき minh bạch, rõ ràng, sáng suốt, minh mẫn
31 ぐいぐい ぐいぐい ừng ực
32 たまたま たまたま thỉnh thoảng, đôi khi, hiếm khi
33 かんかん かんかん Ầm ầm
34 "にこにこ
にっこり" "にこにこ
にっこり" Cười sung sướng
35 "にやにや
にやりと" "にやにや
にやりと" Meo meo
36 "びしょびしょ
びっしょり" "びしょびしょ
びっしょり" Ẩm ướt
37 のろのろ のろのろ Chậm rãi
38 ふらふら ふらふら Quay cuồng
39 ぶらぶら ぶらぶら Rung động
40 うろうろ うろうろ Đi lung tung, xung quanh
41 べつべつ べつべつ Riêng biệt
42 それぞれ それぞれ Mỗi
43 いらいら いらいら Khó chịu, nóng giận
44 つぎつぎ つぎつぎ Tiếp theo
45 どんどん どんどん Dần dần
46 ますます ますます Càng ngày càng
47 ぎりぎり ぎりぎり Gần, sát nút
48 とうとう とうとう Cuối cùng
49 わざわざ わざわざ làm phiền, gây phiền
50 いよいよ いよいよ cuối cùng, đã đến lúc
51 せいぜい せいぜい tối đa, nhiều nhất có thể
52 ぞくぞく ぞくぞく liên tục, cái này sau cái kia
53 いきいき いきいき sống động, sinh động
54 ひとりひとり ひとりひとり từng người, mỗi người
55 いちいち いちいち từng thứ, từng việc
56 ところどころ ところどころ đây đó
57 たまたま たまたま tình cờ, thỉnh thoảng
58 もともと もともと vốn dĩ
59 ぶるぶる ぶるぶる Lập cập
60 たちまち たちまち Ngay lập tức
61 しばしば しばしば rất thường xuyên (しばしば > たびたび > しょっちゅう=常に)
62 たびたび たびたび hay, nhiều lần
63 しょっちゅう しょっちゅう luôn luôn, thường xuyên
64 たまに たまに thỉnh thoảng
65 めったに…ない めったに hầu như không
66 にこにこ・にっこり にこにこ・にっこり cười khúc khích, cười sung sướng
67 にやにや・にやりと にやにや・にやりと cười tủm
68 どきどき・どきりと どきどき・どきりと hồi hộp
69 はらはら はらはら run rẩy(người), rung rung(vật)
70 かんかん かんかん rực rỡ(ánh sáng), bực mình
71 びしょびしょ・びっしょり びしょびしょ・びっしょり ướt sũng
72 うろうろ うろうろ đi lung tung, đi xung quanh
73 のろのろ のろのろ chậm rãi, chậm như sên
74 ふらふら ふらふら chóng mặt, hay thay đổi
75 ぶらぶら ぶらぶら quanh quẩn, đung đưa (đồ vật)

16/10/2020

Chào các bạn,
Sắp đến kỳ thi JLPT rồi nhỉ, từ hôm nay Ad sẽ tổng hợp kiến thức ở đây để mọi người tiện ôn thi nha - với từ vựng N5 từ buổi 2 trở đi - Ad sẽ đăng vào 8h sáng thứ 6 hàng tuần nha.
Mở đầu là từ vựng N5 ( 100 từ đầu tiên )

漢字 ひらがな Hán Việt Nghĩa
1 私 わたし Tư Tôi
2 私達 わたしたち Tư đạt Chúng tôi
3 貴方 あなた Quý phương Bạn
4 先生 せんせい Tiên sinh Cô, thầy giáo
5 教師 きょうし Giáo sư Giáo viên
6 実習生 じっしゅうせい Thực tập sinh Thực tập sinh
7 研究者 けんきゅうしゃ Nghiên cứu giả Nhà nghiên cứu
8 技術者 ぎじゅつしゃ Kỹ thuật giả Kỹ thuật viên
9 留学生 りゅうがくせい Lưu học sinh Du học sinh
10 学生 がくせい Học sinh Học sinh
11 会社員/社員 かいしゃいん Hội xã viên Nhân viên công ty
12 銀行員 ぎんこういん Ngân hàng viên Nhân viên ngân hàng
13 医者 いしゃ Y giả Bác sĩ
14 大学 だいがく Đại học Trường đại học
15 機械 きかい Cơ giới Máy móc, cơ khí
16 自動車/車 じどうしゃ Tự động xa Ô tô
17 専門 せんもん Chuyên môn Chuyên môn
18 何歳/おいくつ なんさい Hà tuế Bao nhiêu tuổi
19 失礼ですが しつれい Thất lễ Xin lỗi (nhờ vả, hỏi thăm)
20 お名前は おなまえは? Danh tiền Tên bạn là gì?
21 初めまして はじめまして Sơ Xin chào (lần đầu gặp)
22 中国 ちゅうごく Trung quốc Trung Quốc
23 韓国 かんこく Hàn quốc Hàn Quốc
24 ベトナム Việt Nam
25 日本 /にっぽん にほん Nhật bản Nhật Bản
26 誰 だれ Thùy Ai
27 本 ほん Bản Quyển sách
28 辞書 じしょ Từ thư Từ điển
29 雑誌 ざっし Tạp chí Tạp chí
30 新聞 しんぶん Tân văn Báo
31 紙 かみ Chỉ Giấy
32 煙草 たばこ Yên thảo Thuốc lá
33 灰皿 はいざら Hôi mãnh Gạt tàn thuốc lá
34 箱 はこ Tương Hộp
35 手紙 てがみ Thủ chỉ Thư
36 手帳 てちょう Thủ trướng Sổ tay
37 名刺 めいし Danh thích Danh thiếp
38 鉛筆 えんぴつ Duyên bút Bút chì
39 鍵 かぎ Kiện Chìa khóa
40 時計thời kế とけい Thời kế Đồng hồ
41 傘 tán かさ Tán Cái ô
42 鞄 かばん Bạc Cặp sách
43 電話 でんわ Điện thoại Điện thoại
44 携帯電話 けいたいでんわ Huề đới Điện thoại cầm tay
45 机 つくえ Kỷ Bàn
46 椅子 いす Kỷ tử Ghế
47 窓 まど Song Cửa sổ
48 英語 えいご Anh ngữ Tiếng Anh
49 日本語 にほんご Nhật bản ngữ Tiếng Nhật
50 違う ちがう Vi Không phải
51 お土産 おみやげ Thổ sản Quà (chơi xa)
52 教室 きょうしつ Giáo thất Phòng học
53 食堂 しょくどう Thực đường Nhà ăn
54 事務所/ 事務室 じむしょ Sự vụ sở Văn phòng
55 会議室 かいぎしつ Hội nghị thất Phòng họp
56 受付 うけつけ Thụ phó Phòng lễ tân
57 部屋 へや Bộ ốc Phòng
58 庭 にわ Đình Sân vườn
59 階段 かいだん Giai đoạn Cầu thang
60 「お」国 くに Quốc Đất nước
61 会社 かいしゃ Hội xã Công ty
62 家 うち Gia Nhà
63 靴 くつ Ngoa Giày
64 煙草 たばこ Yên thảo Thuốc lá
65 売り場 うりば Mại trường Nơi bán
66 自動販売機 じどうはんばいき Tự động phiến mại cơ Máy bán hàng tự động
67 地下 ちか Địa hạ Tầng hầm
68 ―階 ーかい/がい Giai Tầng -
69 何階 なんがい Hà giai Tầng mấy
70 ―円 えん Viên - yên
71 幾ら いくら Kỉ Bao nhiêu tiền
72 百 ひゃく Bách Trăm
73 千 せん Thiên Nghìn
74 万 まん Vạn Vạn
75 起きる おきる Khởi Thức dậy
76 寝る ねる Tẩm Ngủ
77 働く はたらく Động Làm việc
78 休む やすむ Hưu Nghỉ
79 勉強する べんきょうする Miễn cường Học
80 見学する けんがくする Kiến học Kiến học
81 終わる おわる Chung Kết thúc
82 銀行 ぎんこう Ngân hàng Ngân hàng
83 郵便局 ゆうびんきょく Bưu tiện cục Bưu điện
84 図書館 としょかん Đồ thư quán Thư viện
85 美術館 びじゅつかん Mỹ thuật quán Bảo tàng mỹ thuật
86 今 いま Kim Bây giờ
87 ―時 じ Thời -giờ
88 ―分 ふん/ぶん Phân -phút
89 何時 なんじ Hà thời Mấy giờ
90 何分 なんぶん Hà phân Mấy phút
91 午前 ごぜん Ngọ tiền Buổi sáng
92 午後 ごご Ngọ hậu Buổi chiều
93 朝 あさ Triều Sáng
94 昼 ひる Trú Trưa
95 晩 / 夜 ばん/よる Vãn / dạ Tối / đêm
96 毎朝 まいあさ Mỗi triều Hàng sáng
97 毎晩 まいばん Mỗi vãn Hàng tối
98 毎日 まいにち Mỗi nhật Hàng ngày
99 一昨日 おととい Nhất tác minh Hôm kia
100 昨日 きのう Hôm qua

07/09/2020

Từ vựng chuyên ngành Sơn kim loại

塗装用語集

1 隠蔽 いんぺい Độ phủ
2 グロス Độ bóng (gloss)
3 光沢 こうたく Độ sáng bóng của bề mặt
4 密着 みっちゃく Độ bám dính
5 つや つや Độ bóng
6 漆 うるし Sơn
7 ウレタン樹脂系塗装 ウレタンじゅしけいとそう Sơn Urethane nhựa
8 上塗り うわぬり Sơn bóng
9 水系塗料 すいけいとりょう Sơn nước
10 中塗り なかぬり Sơn lót
11 塗装 とそう Sơn (gia công)
12 塗料 とりょう Sơn
13 スプレー塗装 スプレーとそう Sơn xịt
14 パウダーコーティング Sơn tĩnh điện
15 はけ塗り はけぬり Sơn bằng chải
16 電着 でんちゃく Sơn điện ly
17 粉体塗装 ふんたいとそう Sơn bột
18 溶剤塗料 ようざいとりょう Sơn dung môi
19 流動浸漬塗装法 りゅうどうしんせきとそうほう Phương pháp sơn lưu động
20 静電分体塗装法 せいでんふんたいとそうほう Phương pháp sơn bột tĩnh điện
21 耐アルカリ性 たいアルカリせい Tính chịu kiềm
22 耐音性 たいおんせい Chịu bền nhiệt
23 耐ガソリン性 たいガソリンせい Chịu bền xăng
24 耐キシレン たいキシレン Bền xylen
25 耐候性 たいこうせい Chịu bền thời tiết
26 耐湿性 たいしつせい Chịu bền ẩm
27 耐じょうげきざい たいじょうげきざい Tính chịu va đập
28 耐食性 たいしょくせい Chịu bền muối
29 耐水性 たいすいせい Chịu bền nước
30 耐熱性 たいねつせい Chịu bền nhiệt
31 耐力 たいりょく Chịu lực
32 アクリル Acrylic, axit acrilic
33 稀釈シンナー きしゃくシンナー Dung môi pha
34 シンナー (Thinner) Dung môi
35 溶剤 ようざい Dung môi
36 エポキシ Vòng oxy
37 エポキシ樹脂 エポキシじゅし Nhựa epoxy
38 樹脂材料 じゅしざいりょう Nguyên liệu nhựa
39 再生PET さいせいPET Chai nhựa tái sinh
40 熱可塑性ポリエステル ねつかそせいポリエステル Polyester nhựa nhiệt dẻo
41 粉体樹脂材料 ふんたいじゅしざいりょう Nguyên liệu nhựa bột
42 ポリアミド Poliamit
43 ポリエステル Polyester
44 ポリエチレン Polyethylene
45 メラミン Melamine
46 折り曲げ試験 おりまげしけん Kiểm tra bền uốn
47 化成処理 かせいしょり Xử lý hóa học
48 乾燥 かんそう Sấy (oven)
49 強制乾燥 きょうせいかんそう Làm khô bằng máy
50 温気乾燥 おんきかんそう Sấy bằng hơi
51 自然乾燥 しぜんかんそう Khô tự nhiên
52 稀釈 きしゃく Làm loãng
53 クロメート処理 クロメートしょり Xử lý cromat
54 研磨する けんまする Mài bóng
55 中ぐり なかぐり Mài ráp
56 紫外線硬化 しがいせんこうか Làm cứng tia tử ngoại
57 硬度 こうど Cứng
58 脆弱 ぜいじゃく Giòn yếu
59 脆い もろい Giòn, mỏng manh, dễ vỡ
60 外観 がいかん Bề mặt
61 不良 ふりょう Lỗi
62 クラック Rạn
63 錆 さび Gỉ
64 皺 しわ Nhăn
65 剥がれ はがれ B**g
66 脹れ ふくれ Phồng rộp
67 ブリスタ Phồng rộp
68 付着 ふちゃく Dính
69 汚れ よごれ Dính bẩn
70 ワキ Lỗ làm rám bề mặt
71 弾き はじき Lồi mắt cá, lõm sơn
72 変性EVA へんせいEVA Biến dạng EVA
73 スプレー Phun
74 浸漬塗装 しんせきとそう Sơn sạch
75 洗浄 せんじょう Rửa
76 洗浄シンナー せんじょうシンナー (Whasshingthinner) Dung môi rửa
77 脱脂 だっし Tẩy dầu
78 調合 ちょうごう Pha trộn
79 塗装温度 とそうおんど Nhiệt độ sơn
80 塗装条件 とそうじょうけん Điều kiện sơn
81 塗膜 とまく Màng sơn
82 流れ(塗装流れ) ながれ(とそうながれ) Chảy (Chảy sơn)
83 塗り方 ぬりかた Cách sơn
84 肌 はだ Da, bề mặt sơn
85 ブース ブース Buồng phun
86 フッ素 フッそ Chất hóa học
87 フローコーター Máy bào
88 ホース Ống dẫn sơn
89 埃 ほこり Bụi
90 前処理 まえしょり Xủ lý thô
91 リン酸皮膜処理 リンさんひまくしょり Xử lý bề mặt phot phat
92 マスキング Mặt nạ

07/09/2020

Từ vựng chuyên ngành May

縫製専門用語


配色 はいしょく Vải phối
2 千鳥カン止め ちどりかんとめ Bọ
3 見返し みかえし Nẹp đỡ
4 タック Ly
5 カフス Măng séc
6 コバ mí
7 配色 はいしょく Mex
8 縫い止め ぬいとめ May chặn
9 刺繍 ししゅう Thêu
10 シック布 シックぬの Đũng
11 ヨーク Cầu vai
12 ベルトループ Đỉa
13 芯糸 しんいと Chỉ gióng
14 腰回り こしまわり Vòng bụng
15 総丈 そうたけ Tổng dài
16 裾口巾 すそくちはば Rộng gấu
17 袖丈 そでたけ Dài tay
18 表地 おもてじ Vải chính
19 縫い代 ぬいしろ Khoảng cách từ mép vải đến đường chỉ may
20 浮き分 うきぶん Đỉa chờm
21 フラップ Nắp túi
22 ファスナー Khoá
23 T-シャツ áo sơ mi
24 カットソー áo bó
25 スーツ áo véc
26 チョッキ áo zile
27 チャック phéc mơ tuya
28 ブラジャー áo nịt ngực
29 パンティー quần lót
30 ランクス quần đùi
31 ジャージ quần áo thể thao
32 丈 たけ たけたけ vạt
33 レース đăng ten
34 加工指示書 かこうしじしょ đơn chỉ thị gia công hàng
35 注文書 ちゅうもんしょ đơn đặt hàng
36 品番 ひんばん mã hàng
37 品名 ひんめい tên hàng
38 色番 いろばん số màu
39 サイズ Kích cỡ
40 仕様書 しようしょ bảng hướng dẫn kỹ thuật
41 型紙 かたがみ rập giấy
42 元見本 もとみほん mẫu gốc
43 マーカー sơ đồ cắt
44 パッキングリスト chi tiết hàng xuất
45 インボイス hóa đơn
46 裁断台 さいだんだい bàn cắt vải
47 延反機 えんたんき mái(máng) trải vải
48 裁断機 さいだんき máy cắt vải
49 ミシン "máy may
"
50 特殊ミシン とくしゅミシン máy may chuyên dụng
51 アイロン bàn ủi,ủi
52 プレス ủi ép
53 目打ち めうち dùi lỗ,đục lỗ
54 芯貼り しんはり ép keo
55 縫製 ほうせい may
56 糸切り いとぎり cắt chỉ
57 検品 けんぴん kiểm hàng
58 梱包 こんぽう đóng gói
59 半袖シャツ はんそでシャツ sơmi ngắn tay
60 長袖シャツ ながそでシャツ sơmi tay dài
61 生地 きじ vải
62 生地品番 きじひんばん mã số vải
63 巾(幅) はば khổ rộng
64 糸 いと chỉ
65 釦 ボタン cúc,nút
66 ドット釦 ドットボタン nút đóng
67 スナップ nút bấm
68 袖口巾 そでくちはば rộng cửa tay
69 袖口周り そでくちまわり vòng rộng cửa tay
70 アームホール vòng nách
71 ウエスト vòng lưng,eo
72 首廻り くびまわり vòng cổ
73 胸周り むねまわり vòng ngực
74 肩巾 かたはば rộng vai
75 着丈 きたけ dài áo
76 袖丈 そでたけ dài tay
77 ワタリ巾 ワタリはば vòng đùi
78 襟・衿 えり cổ áo
79 ダーツ chiết li sau
80 穴かがり あなかがり lỗ khuy
81 インターロック vắt sổ 5 chỉ
82 オーバーロック vắt sổ 3 chỉ
83 コバステッチ may mí 1 li
84 手縫い てぬい khâu tay

30/08/2020

Từ vựng chuyên ngành đóng gói

荷造専門用語


順番 日本語 読み方 ベトナム語
1 パレット tấm nâng hàng
2 原稿 げんこう bản thảo
3 点滴 てんてき can có vòi
4 箒 ほうき chổi
5 モップ chổi lau chữ T
6 ゴムロール con lăn gôm
7 紙管 しかん cuộn giấy
8 ドクター dao
9 ストロボ đèn pin, nhấp nháy
10 点滴に溶剤を入れる てんてきにようざいにいれる đổ dung dịch vào can có vòi
11 溶剤 ようざい dung môi
12 包装し ほうそうし giấy đóng gói
13 引き紙 ひきがみ giấy rút
14 フェンダー giấy thấm dầu tràn
15 循環器 じゅんかんき máy tuần hoàn
16 インク/インキ mực
17 ゴムロールを組む ゴムロールくむ nắp con lăn gôm
18 床 ゆか sàn gỗ
19 インクを直す インクをなおす sửa mực
20 棒 ぼう thanh sắt
21 製品カード せいひんカード thẻ mã sản phẩm
22 ゴミ箱 ゴミばこ thùng rác
23 ファ二ッシャー trục, máy cán ép
24 シャフト trục, thanh láp của máy
25 ゴミ袋 ゴミぶくろ túi đựng rác
26 モップがけ vị trí chổi chữ T
27 版カバー はんカバー vỏ
28 草 くさ cỏ
29 リフト xe nâng
30 スポンジ xốp
31 伝達シート でんたつシート tấm dính dán bạc
32 粘着シート ねんちゃくシート băng dính giấy
33 いんかん băng dính sợi vải
34 ヤレ紙 ヤレし giấy Yale
35 リードし con dấu
36 インキパン cuộn nhựa mỏng
37 げんしげんたん đèn pin
38 ジョウロ gác mái
39 しゃく giấy 
40 銀テープ ぎんテープ giấy in hỏng
41 メジャー hộp
42 紙テープ かみテープ băng dính giấy
43 布テープ ぬのテープ băng dính vải
44 ストローボ màu kiềm
45 電卓 でんたく máy tính
46 磁石 じしやく nam châm
47 スリット機 スリットき máy khe chuyên dụng
48 じょうごき phễu
49 チャっク
50 セロハンテープ set băng dính trong
51 カラコン thước dây cuộn
52 しんかんどかなぐ thước thẳng
53 ラベラー xô có vòi
54 カゴ車 カゴしゃ xe đẩy dạng lồng
55 箱 はこ trục giá kết nối
56 黄 き màu vàng
57 飯 めし cơm
58 頭出し あたまだし đầu ra
59 青焼き あおやき máy in xanh
60 開ける あける mở
61 銀 ぎん màu bạc
62 運ぶ はこぶ vận chuyển, khuân vác
63 藍 あい màu chàm
64 缶を作る かんをつくる làm can
65 綺麗に きれいに làm sạch
66 網 あみ tấm lưới sắt
67 管理表 かんりひょう bảng quản lý
68 版替え はんがえ thay thế tấm
69 版傷 はんきず dị vật
70 渡す わたす trao, đưa
71 次の版をつける つぎのはんにつける đính bản tiếp theo
72 廃液 はいえき dung dịch thải
73 床を拭く ゆかをふく quyết sàn nhà
74 尻だし しりだし đầu vào
75 墨 すみ màu đen
76 回す まわす hồi , quay lại, vòng lại
77 台車 だいしゃ xe đẩy
78 取り置き とりおき vị trí lấy
79 包装 ほうそうし túi đóng gói
80 メッシュ ống lọc
81 ペーパ giấy nhám đánh bóng
82 フェンダーを貼る フェンダーをはる dán giấy thấm tràn dầu
83 ピーチ chu vi
84 ドクター紙 ドクターし giấy cắt
85 つぎめ tấm lót cách
86 チップ chip
87 たけぐし thanh tre
88 セット替え セットがえ thay thế cả set
89 ジョウロ miệng vòi
90 サンプル hàng mẫu
91 カッター cắt
92 1色、2色 "いっしょく
にしょく" 1 màu, 2 màu

住所

Shibuya-ku, Tokyo
1110035

営業時間

月曜日 09:30 - 18:00
火曜日 09:30 - 18:00
水曜日 09:30 - 18:00
木曜日 09:30 - 18:00
金曜日 09:30 - 18:00
土曜日 09:30 - 18:00
日曜日 09:30 - 18:00

ウェブサイト

アラート

Lớp học tiếng nhậtがニュースとプロモを投稿した時に最初に知って当社にメールを送信する最初の人になりましょう。あなたのメールアドレスはその他の目的には使用されず、いつでもサブスクリプションを解除することができます。

共有する